first lieutenant

/fərst luˈtɛnənt/
danh từ
  • Đệ nhất trung úy.
Danh từ
  1. (quân sự) Cấp bậc thấp thứ hai của một sĩ quan được ủy nhiệm trong Quân đội, Không quân hoặc Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ, cấp trên cấp thiếu úy và dưới cấp đại úy. Cấp bậc thiếu úy tương đương với cấp bậc trung úy hải quân.
    (military) The second lowest rank of a commissioned officer in the United States Army, Air Force, or Marine Corps, ranking above a second lieutenant and below a captain. The rank of first lieutenant is equivalent to the naval rank of lieutenant junior grade.
    Từ đồng nghĩa:lieutenant
  2. (quân sự) Cấp bậc tương đương trong lực lượng quân sự khác.
    (military) An equivalent rank in other military forces.
    Từ đồng nghĩa:lieutenant
🎬 Nghe “first lieutenant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish